
Lift máy chiếu âm trần PLA
LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN | tải <20kg | hành trình đến 3000mm | máy tối đa 450×450×200mm
Lift máy chiếu âm trần: máy chiếu giấu trong trần, hạ xuống đúng vị trí khi dùng và thu lên khi xong.
Chọn theo ba bước: cân nặng máy chiếu (kể cả ống kính) phải nhỏ hơn tải của lift; kích thước máy phải lọt trong khoang chứa; hành trình đủ để hạ máy từ trần xuống đúng tầm chiếu. Sau đó kiểm khoảng trống phía trên trần có đủ chiều cao lắp đặt không.
Ba kiểu: dạng trụ nắp trang trí (PL) cho trần cao và hành trình dài; dạng trụ nắp hai cánh tự đóng mở (TZP/TXP) cho phòng họp, phòng đào tạo; dạng cắt kéo (CPL) thân mỏng cho trần thấp.
| Dòng | Kiểu | Tải máy chiếu | Hành trình (tuỳ chọn) | Máy chiếu tối đa · khoảng lắp trong trần |
|---|---|---|---|---|
CPL | Cắt kéo | ≤10 / ≤20 kg | ≤1000 / ≤1500 mm | Khoảng lắp từ 330–400 mm; điều khiển từ xa, nút bấm, tiếp điểm khô, RS485 |
TZP-802/1202BR | Trụ, nắp hai cánh | <15 / <25 kg | ≤1000 / ≤1700 mm | 400×400×170 mm · khoảng lắp >850 / >1200 mm |
PLA | Trụ, nắp trang trí | <20 kg | ≤200 / ≤1000 / ≤1800 / ≤3000 mm | 450×450×200 mm · khoảng lắp >500 đến >1250 mm |
PLB | Trụ, nắp trang trí | <20 kg | ≤100 / ≤1000 / ≤1800 / ≤3000 mm | 520×520×250 mm · khoảng lắp >500 đến >1300 mm |
TXP-493BH/TZP-853/1253/1303BR | Trụ, nắp hai cánh | <25 kg | ≤65 / ≤1000 / ≤1650 / ≤2900 mm | 580×580×240–270 mm · khoảng lắp >500 đến >1350 mm |
PLC | Trụ, nắp trang trí | <40 kg | ≤1000 / ≤1800 / ≤3000 / ≤4000 / ≤6000 mm | 620×620×250 mm · khoảng lắp >900 đến >1650 mm |
TZP-904/1303BR | Trụ, nắp hai cánh | <40 kg | ≤900 / ≤2850 mm | 820×640×280–320 mm · khoảng lắp >950 / >1450 mm |
PLD | Trụ, nắp trang trí | <60 kg | ≤1000 / ≤1600 / ≤3000 / ≤5800 mm | 730×620×350 mm · khoảng lắp >1000 đến >1750 mm |
PLE | Trụ, nắp trang trí | <100 kg | ≤1800 / ≤2950 / ≤5800 mm | 920×770×450 mm · khoảng lắp >1350 đến >1850 mm |
TZP-1505BR | Trụ, nắp hai cánh | <100 kg | ≤2700 mm | 1100×780×480 mm · khoảng lắp >1600 mm |
PLF | Trụ, nắp trang trí | <100 kg | ≤2750 / ≤5500 mm | 1220×870×600 mm · khoảng lắp >1650 / >2000 mm |
Số liệu theo bảng tuỳ chọn trên trang của hãng; mỗi mức hành trình ứng với một mã và một chiều cao lắp đặt riêng. Mức hành trình ≤65 mm của dòng TXP đang chờ hãng xác nhận. Gửi mã máy chiếu và cao độ trần, Liza chọn đúng mã.

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN | tải <20kg | hành trình đến 3000mm | máy tối đa 450×450×200mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN | tải <20kg | hành trình đến 3000mm | máy tối đa 520×520×250mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN | tải <40kg | hành trình đến 6000mm | máy tối đa 620×620×250mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN | tải <60kg | hành trình đến 5800mm | máy tối đa 730×620×350mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN | tải <100kg | hành trình đến 5800mm | máy tối đa 920×770×450mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN | tải <100kg | hành trình đến 5500mm | máy tối đa 1220×870×600mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN CỬA ĐÔI | tải <25kg | hành trình ≤65 / ≤1000 / ≤1650 / ≤2900mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN CỬA ĐÔI | tải <100kg | hành trình ≤2700mm | máy tối đa 1100×780×480mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN CỬA ĐÔI | tải <15 / <25kg | hành trình ≤1000 / ≤1700mm | máy 400×400×170mm

LIFT MÁY CHIẾU ÂM TRẦN CỬA ĐÔI | tải <40kg | hành trình ≤900 / ≤2850mm | máy 820×640mm

LIFT MÁY CHIẾU CẮT KÉO | tải ≤10 / ≤20 kg | hành trình ≤1000 / ≤1500mm | RS485